Thì hiện tại của động từ
Hình thức tiềm năng diễn tả khả năng làm một việc gì đó.
Ví dụ
日本語が話せます。
Tôi có thể nói tiếng Nhật.
ここで泳ぐことができますか?
Tôi có thể bơi ở đây không?
彼はギターを弾くことができる。
Anh ấy có thể chơi guitar.
Kiểm tra nhanh
Anh ấy có thể chơi guitar ___.