với, trong tình trạng
Particles まま chỉ ra rằng một cái gì đó vẫn giữ nguyên trạng thái hiện tại, có nghĩa là 'với' hoặc 'trong tình trạng' trong tiếng Anh.
Ví dụ
靴を履いたまま、部屋に入った。
Tôi đã vào phòng với giày.
このまま、待っていてください。
Xin hãy chờ như thế.
音楽を聴いたまま、寝ました。
Tôi đã ngủ gật trong khi nghe nhạc.
Kiểm tra nhanh
靴を履いた___、部屋に入った。