Thì tương lai phủ định: V-ません
Dạng này chỉ ra hành động hoặc ý định phủ định trong tương lai.
Ví dụ
明日は仕事をしません。
Tôi sẽ không làm việc vào ngày mai.
来週は行きません。
Tôi sẽ không đi vào tuần tới.
今夜パーティーには行きません。
Tôi sẽ không đi đến bữa tiệc tối nay.
Kiểm tra nhanh
Tối nay tôi sẽ không đi dự tiệc ___.