N4

Thì quá khứ: V-ました

V-ました

Dạng này chỉ ra một hành động đã xảy ra.

Ví dụ

  • 昨日映画を見ました。

    Tôi đã xem một bộ phim hôm qua.

  • 先月日本に行きました。

    Tôi đã đi Nhật Bản tháng trước.

  • 朝ごはんを食べました。

    Tôi đã ăn sáng.

Kiểm tra nhanh

Hôm qua tôi đã xem phim ___.

More N4 grammar

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.