Tôi có ý định...
Cấu trúc này được sử dụng để diễn tả ý định hoặc kế hoạch của một người để làm điều gì đó.
Ví dụ
私は明日行くつもりだ。
Tôi có ý định đi ngày mai.
彼は大学に進学するつもりだ。
Anh ấy có kế hoạch vào đại học.
来週、旅行するつもりです。
Tôi có ý định đi du lịch vào tuần tới.
Kiểm tra nhanh
Tôi dự định sẽ đi vào ngày mai ___.