chừng nào mà, miễn là
Chỉ ra một giới hạn dựa trên những điều kiện nhất định hoặc mức độ của một cái gì đó.
Ví dụ
私が知っている限り、彼は無事です。
Theo những gì tôi biết, anh ấy đang an toàn.
あなたが必要な限り手伝います。
Tôi sẽ giúp đỡ miễn là bạn cần.
ここにいる限り、心配する必要はない。
Chừng nào bạn còn ở đây, không cần phải lo lắng.
Kiểm tra nhanh
Miễn là bạn ở đây, không cần phải lo lắng. ここにいる___、心配する必要はない。