không làm gì, không cần phải
Chỉ ra rằng một hành động được thực hiện mà không làm một cái gì đó khác, thường gợi ý một sự thay thế có thể nhưng không được thực hiện.
Ví dụ
彼は休むことなく、働き続けた。
Anh ấy làm việc tiếp mà không nghỉ ngơi.
連絡することなく、彼は去った。
Anh ấy rời đi mà không liên lạc với ai.
準備することなく、試験を受けた。
Tôi tham gia kỳ thi mà không chuẩn bị.
Kiểm tra nhanh
Anh ấy tiếp tục làm việc mà không nghỉ ngơi ___.