miễn là, trong khi
Diễn tả một điều kiện hoặc tình huống vẫn giữ nguyên đúng dưới những điều kiện nhất định.
Ví dụ
私がここにいる限りは、あなたは安心してください。
Miễn là tôi còn ở đây, bạn có thể yên tâm.
健康である限りは、仕事を続けます。
Miễn là tôi còn khỏe, tôi sẽ tiếp tục làm việc.
彼が協力する限りは、プロジェクトは成功するだろう。
Miễn là anh ấy hợp tác, dự án sẽ thành công.
Kiểm tra nhanh
Miễn là tôi còn khỏe mạnh, tôi sẽ tiếp tục làm việc.