huống chi là
Cách diễn đạt này được sử dụng để bác bỏ một tuyên bố bằng cách đưa ra một điều kiện hoặc tình huống cực đoan hơn.
Ví dụ
お金がないどころか、借金までしている。
Không chỉ không có tiền, mà tôi còn đang nợ.
彼女は英語どころか、日本語も話せない。
Cô ấy không thể nói tiếng Nhật, huống chi là tiếng Anh.
仕事が忙しくて、休むどころか、残業しなければならない。
Tôi bận rộn với công việc đến nỗi không thể nghỉ ngơi, huống chi là về sớm.
Kiểm tra nhanh
Cô ấy không thể nói được tiếng Anh ___, tiếng Nhật cũng không thể nói.