không còn lựa chọn nào khác ngoài việc
Được dùng khi không có lựa chọn nào khác ngoài việc làm điều gì đó, diễn tả sự cần thiết.
Ví dụ
行くしかない。
Tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc đi.
彼に謝るしかない。
Tôi phải xin lỗi anh ấy.
終わらせるしかない。
Tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc hoàn thành nó.
Kiểm tra nhanh
終わらせ___しかない。