Do
Sử dụng để diễn đạt nguyên nhân hoặc lý do cho một điều gì đó, thường thấy trong thông báo hoặc tài liệu chính thức.
Ví dụ
事故のため、バスは運休します。
Do tai nạn, dịch vụ xe buýt bị ngưng.
この商品は人気につき、売り切れです。
Sản phẩm này đã hết hàng do nhu cầu cao.
出席につき、予約が必要です。
Cần có đặt chỗ do sự tham dự.
Kiểm tra nhanh
Sản phẩm này đã bán hết ___ do nhu cầu cao.