N2

Chuẩn bị cho

N + にあたり

Được sử dụng để mô tả các hành động được thực hiện chuẩn bị cho một sự kiện hoặc tình huống quan trọng, gợi ý một bối cảnh chính thức hoặc quan trọng.

Ví dụ

  • 開会式にあたり、関係者の皆様に感謝の意を表します。

    Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn đến mọi người liên quan trong việc chuẩn bị cho lễ khai mạc.

  • 新製品の発表にあたり、チラシを配布します。

    Chúng tôi sẽ phát tài liệu quảng cáo chuẩn bị cho sự ra mắt sản phẩm mới.

  • イベントにあたり、参加者には事前に情報を提供します。

    Chúng tôi sẽ cung cấp thông tin cho người tham gia chuẩn bị cho sự kiện.

Kiểm tra nhanh

Khai mạc___, tôi bày tỏ lòng biết ơn đến mọi người liên quan.

More N2 grammar

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.