Chuẩn bị cho
Được sử dụng để mô tả các hành động được thực hiện chuẩn bị cho một sự kiện hoặc tình huống quan trọng, gợi ý một bối cảnh chính thức hoặc quan trọng.
Ví dụ
開会式にあたり、関係者の皆様に感謝の意を表します。
Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn đến mọi người liên quan trong việc chuẩn bị cho lễ khai mạc.
新製品の発表にあたり、チラシを配布します。
Chúng tôi sẽ phát tài liệu quảng cáo chuẩn bị cho sự ra mắt sản phẩm mới.
イベントにあたり、参加者には事前に情報を提供します。
Chúng tôi sẽ cung cấp thông tin cho người tham gia chuẩn bị cho sự kiện.
Kiểm tra nhanh
Khai mạc___, tôi bày tỏ lòng biết ơn đến mọi người liên quan.