hơn cả
Cách diễn đạt này được sử dụng để chỉ ra rằng một điều gì đó vượt quá một mức độ hoặc tiêu chuẩn nhất định.
Ví dụ
彼の才能は、普通の人にもまして素晴らしい。
Tài năng của anh ấy thì tuyệt vời hơn cả những người bình thường.
このレストランの料理は、他の店にもましておいしい。
Món ăn ở nhà hàng này còn ngon hơn cả những nơi khác.
彼女の努力は、誰にもまして認められるべきだ。
Nỗ lực của cô ấy đáng được ghi nhận hơn bất kỳ ai.
Kiểm tra nhanh
Đồ ăn ở nhà hàng này ngon hơn các quán khác.