người ta nói (rằng)
Cấu trúc này biểu thị lời nói được báo cáo, chia sẻ những gì một người đã nghe hoặc học từ người khác.
Ví dụ
新しい法律ができたそうです。
Tôi nghe nói rằng đã có một luật mới được ban hành.
明日は工事が始まるそうです。
Tôi nghe nói rằng công trình sẽ bắt đầu vào ngày mai.
安全基準が改正されたそうです。
Tôi nghe nói rằng các tiêu chuẩn an toàn đã được sửa đổi.
Kiểm tra nhanh
Tôi nghe nói rằng một luật mới đã được ban hành___.