nên (là)
Cấu trúc này biểu thị kỳ vọng hoặc giả định về một tình huống hoặc hành động mà theo lẽ phải nên đúng.
Ví dụ
全員が時間通りに来るはずです。
Mọi người nên đến đúng giờ.
この道具は使いやすいはずです。
Dụng cụ này phải dễ sử dụng.
安全対策が徹底しているはずです。
Các biện pháp an toàn phải được thực hiện triệt để.
Kiểm tra nhanh
Mọi người nên đến đúng giờ (全員が時間通りに来る___)。