làm (điều gì) trước
Cấu trúc này diễn tả việc làm gì đó trước để chuẩn bị cho một việc khác.
Ví dụ
安全のため、ヘルメットをかぶっておきます。
Tôi sẽ đội mũ bảo hiểm để đảm bảo an toàn.
道具は必ず事前に片づけておきます。
Tôi sẽ đảm bảo dọn dẹp dụng cụ trước.
作業が終わったら、周りを片づけておきましょう。
Hãy dọn dẹp khu vực sau khi hoàn thành công việc.
Kiểm tra nhanh
Đồ dùng chắc chắn sẽ được dọn dẹp trước ___.