Tất cả bài đọc
N4

Vấn đề với điện thoại của tôi

私わたしの電話でんわは壊れましたこわれました。

Điện thoại của tôi bị hỏng.

昨日きのう、使ってつかっていると急に止まりましたとまりました。

Hôm qua, nó đột nhiên dừng hoạt động.

私はわたしとても心配しんぱいです。

Tôi rất lo lắng.

修理しゅうりが必要ひつようです。

Tôi cần phải sửa chữa nó.

そこで私わたしは友達ともだちに手伝っててつだってもらいました。彼かれは電話でんわを修理しゅうりするのが得意とくいです。

彼かれはすぐに来てきて、電話でんわを見ましたみました.

「大丈夫だいじょうぶですよ。」と言いましたいいました。

少し時間じかんがかかりますが、すぐに直りますなおります。

私わたしは安心あんしんしました。

Tiếp tục bài đọc này trong app

Bản dịch, audio từng câu, ghi chú giảng dạy và bài quiz cho phần còn lại của bài đọc có sẵn trong app Kanji 360 miễn phí.

Kanji trong bài đọc này

Đọc để thành thạo tiếng Nhật

App Kanji 360 mở khoá toàn bộ bài đọc — bản dịch, audio bản ngữ cho từng câu, ghi chú giảng dạy và bài quiz — cùng kanji có thứ tự nét và ôn tập SRS.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.