phân phối, vợ/chồng, lưu đày, hệ số
On'yomi (音読み)
- ハイ
Kun'yomi (訓読み)
- くば.る
Về kanji này
Kanji "配" có nghĩa chính là phát và sử dụng phổ biến trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Nó có thể được dùng như một động từ, diễn tả hành động phân phối hoặc sắp xếp. Một số kết hợp tiêu biểu với kanji này bao gồm "気配" (けはい) mang nghĩa dấu hiệu hay cảm giác, "支配" (しはい) có nghĩa là cai trị, và "心配" (しんぱい) nghĩa là lo lắng. Bạn cũng có thể gặp "配給" (はいきゅう) dùng để chỉ sự phân phát, như phân phát gạo hay phim ảnh, và "配置" (はいち) nghĩa là sắp xếp các nguồn lực. Khi sử dụng kanji này, hãy chú ý đến ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.
Câu ví dụ
料理を配るのは楽しい。
Phân phát đồ ăn thật vui vẻ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- distribute, spouse, exile, rationing
- Tiếng Việt
- phân phối, vợ/chồng, lưu đày, hệ số
- 日本語
- 配る, 配偶者, 追放, 配分
- 한국어
- 분배하다, 배우자, 추방하다, 배급
- 中文
- 分配, 配偶, 流放, 定量
- id
- mendistribusikan, pasangan, pengasingan, pemberian
- th
- จัดสรร, คู่สมรส, การเนรเทศ, การจัดสรร
- es
- distribuir, cónyuge, exilio, racionamiento
- fr
- distribuer, conjoint, exil, rationnement
- de
- verteilen, Ehepartner, Exil, Rationierung
- pt
- distribuir, cônjuge, exílio, racionamento
Từ ghép phổ biến
- 気配indication, sign, hint
- 支配rule, domination, control
- 心配worry, concern, anxiety
- 配給distribution (e.g. films, rice), rationing (e.g. food, gasoline), food ration
- 配置arrangement (of resources), deployment, stationing
- 配当allotment, apportionment, share
- 配分distribution, allotment
- 配慮consideration, concern, attention
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.