Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 木lớp 2tần suất #102

đến, đến hạn, tiếp theo

On'yomi (音読み)

  • ライ
  • タイ

Kun'yomi (訓読み)

  • く.る
  • きた.る
  • きた.す
  • き.たす
  • き.たる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cành cây (木) gãy rụng và lúc này, một người (来) từ xa đến để giúp làm cho cây lại tươi tốt.

Về kanji này

Kanji 「来」 có nghĩa chính là "đến" hoặc "đến nơi". Nó thường được dùng như động từ, chẳng hạn như trong từ "来る" (くる) có nghĩa là "đến". Một số từ ghép thường gặp với kanji này bao gồm "以来" (いらい), có nghĩa là "từ đó đến nay"; "従来" (じゅうらい), nghĩa là "cho đến bây giờ"; và "将来" (しょうらい), nghĩa là "tương lai". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy rằng nó không chỉ nói về việc đến mà còn mang nghĩa thời gian, như siêu hình hoặc ở tương lai.

Câu ví dụ

  • 来年の計画を考えています。

    Tôi đang nghĩ về các kế hoạch cho năm tới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
come, due, next, cause, become
Tiếng Việt
đến, đến hạn, tiếp theo
日本語
来る, 来たる, なる
한국어
오다, 다다르다, 다음
中文
来, 到来, 引起
id
datang
th
มา
es
venir
fr
venir
de
kommen
pt
vir

Từ ghép phổ biến

  • 以来いらいsince, henceforth, ever since
  • 従来じゅうらいup to now, so far, traditional
  • 出来しゅったいoccurrence, happening, taking place
  • 将来しょうらいfuture, (future) prospects, bringing (from abroad, another region, etc.)
  • 本来ほんらいoriginally, primarily, essentially
  • 未来みらい(distant) future, future existence, world beyond the grave
  • 来月らいげつnext month
  • 来週らいしゅうnext week

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.