Quay lại từ điển
JLPT N313画 · 13 nétbộ thủ 心lớp 3tần suất #482Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

ý, suy nghĩ, tâm, cảm xúc

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng tâm hồn bạn là một chiếc hộp (匚) chứa đầy những ý tưởng (心) và cảm xúc để luôn phong phú.

Về kanji này

Kanji 「意」 có nghĩa chính là ý tưởng, tâm trí hay cảm xúc. Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến gồm có 意見 (いけん), có nghĩa là "ý kiến"; 意思 (いし), nghĩa là "ý định"; và 意志 (いし), có nghĩa là "ý chí". Bên cạnh đó, 意味 (いみ) nghĩa là "nghĩa" cũng là một từ ghép quan trọng. Khi sử dụng kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó thường mang tính trừu tượng, liên quan đến suy nghĩ và cảm xúc con người.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼の意見に賛成だ。

    Tôi đồng ý với ý kiến của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
idea, mind, feeling, thought
Tiếng Việt
ý, suy nghĩ, tâm, cảm xúc
日本語
意, 考え, 心
한국어
아이디어, 마음, 느낌, 생각
中文
想法, 心灵, 感觉, 思考
id
ide, pikiran, perasaan, pemikiran
th
ความคิด, จิตใจ, ความรู้สึก, ความคิด
es
idea, mente, sentimiento, pensamiento
fr
idée, esprit, sentiment, pensée
de
Idee, Geist, Gefühl, Gedanke
pt
ideia, mente, sentimento, pensamento

Từ ghép phổ biến

  • 意見いけんopinion
  • 意思いしintention, will
  • 意志いしwill, determination
  • 意味いみmeaning

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.