Quay lại từ điển
JLPT N56画 · 6 nétbộ thủ 日lớp 2tần suất #15

thời gian, giờ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • とき
  • どき

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngôi chùa (寺) cổ vào ban ngày (日), giờ phút này là thời gian để chiêm nghiệm an lạc.

Về kanji này

Kanji 「時」 có nghĩa chính là "thời gian" hoặc "giờ". Nó thường được dùng với vai trò danh từ. Một số từ điển hình là 時間 (じかん), nghĩa là "thời gian", thường dùng để chỉ khoảng thời gian; 時刻 (じこく), có nghĩa là "thời điểm", thường được sử dụng để chỉ một giờ cụ thể; và 時々 (ときどき), nghĩa là "đôi khi", thể hiện sự không thường xuyên. Lưu ý rằng 「時」có hai cách đọc: đọc Sino-Nhật là ジ hoặc シ, và đọc gốc là とき hoặc どき. Biết cách sử dụng kanji này sẽ giúp bạn nói về thời gian một cách chính xác trong các tình huống hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 今は三時です。

    Bây giờ là ba giờ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
time, hour
Tiếng Việt
thời gian, giờ
日本語
時, 時間
한국어
시간
中文
时间
id
waktu
th
เวลา
es
tiempo
fr
temps
de
Zeit
pt
tempo

Từ ghép phổ biến

  • 時間じかんtime
  • 時刻じこくtime, hour
  • 時々ときどきsometimes

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.