Quay lại từ điển
JLPT N57画 · 7 nétbộ thủ 見lớp 1tần suất #24

thấy, nhìn, có thể thấy

On'yomi (音読み)

  • ケン
  • ゲン

Kun'yomi (訓読み)

  • み.る
  • み.える
  • み.せる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng đôi mắt lớn nhìn chằm chằm, giúp bạn thấy mọi thứ rõ ràng xung quanh, như đang thưởng thức cảnh đẹp trước mắt.

Về kanji này

Kanji 「見」 có nghĩa chính là "nhìn", "thấy" hoặc "thấy được". Kanji này thường được sử dụng như một động từ, chẳng hạn như trong từ 見る (みる), nghĩa là "nhìn" hoặc "xem", và 見える (みえる), có nghĩa là "thấy được". Một ví dụ khác là 見せる (みせる), nghĩa là "cho xem". Ngoài ra, 「見」 cũng có mặt trong các từ ghép như 見学 (けんがく), nghĩa là "học tập qua việc nhìn". Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, khi bạn sử dụng 「見」, nó không chỉ đơn thuần là hành động mắt nhìn, mà còn mang ý nghĩa cảm nhận hay khám phá cái gì đó.

Câu ví dụ

  • 映画を見に行きます。

    Tôi sẽ đi xem phim.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
see, look, visible
Tiếng Việt
thấy, nhìn, có thể thấy
日本語
見る, 見える, 見せる
한국어
보다
中文
id
melihat
th
เห็น
es
ver
fr
voir
de
sehen
pt
ver

Từ ghép phổ biến

  • 見せるみせるto show
  • 見るみるto see, to look at
  • 見えるみえるto be seen, to be visible
  • 見学けんがくstudy by looking, inspection

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.