Quay lại từ điển
JLPT N44画 · 4 nétbộ thủ Heartlớp 2tần suất #102

tâm, lòng, trái tim

On'yomi (音読み)

  • シン
  • ジン

Kun'yomi (訓読み)

  • こころ
  • しん.たる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng trái tim (心) của bạn đang bay lượn trong không gian, tràn đầy cảm xúc và tinh thần, như một tâm hồn tự do.

Về kanji này

Kanji "心" có nghĩa chính là trái tim, tâm trí, hoặc tinh thần. Chỉ sử dụng như danh từ, "心" thường xuất hiện trong nhiều từ ghép. Ví dụ, "心配" (しんぱい) nghĩa là lo lắng; "気持ち" (きもち) có nghĩa là cảm xúc; và "心臓" (しんぞう) chỉ cơ quan tim. Ngoài ra, "心" cũng xuất hiện trong từ "思い出" (おもいで), nghĩa là kỷ niệm. Lưu ý rằng khác với chữ "心", những từ như "心配" hay "気持ち" không thể tách từ ra để hiểu nghĩa mà cần xem xét trong ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 彼女の心が優しい。

    Trái tim cô ấy thật tốt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
heart, mind, spirit
Tiếng Việt
tâm, lòng, trái tim
日本語
心, 気持ち, こころ
한국어
심장, 정신, 영혼
中文
心脏, 心灵, 精神
id
hati, pikiran, jiwa
th
หัวใจ, จิตใจ, วิญญาณ
es
corazón, mente, espíritu
fr
cœur, esprit, âme
de
Herz, Geist, Seele
pt
coração, mente, espírito

Từ ghép phổ biến

  • 心配しんぱいworry, concern
  • 気持ちきもちfeeling, mood
  • 心臓しんぞうheart (organ)
  • 思い出おもいでmemories

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.