hoàn thành, đạt được, đến, đến nơi
On'yomi (音読み)
- タツ
- ダ
Kun'yomi (訓読み)
- -たち
Về kanji này
Kanji 「達」 có nghĩa chính là "đạt được" hay "đến nơi". Thường được sử dụng như danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 達成 (たっせい), có nghĩa là "thành tựu"; 調達 (ちょうたつ), nghĩa là "cung cấp"; và 通達 (つうたつ), có nghĩa là "thông báo". Ngoài ra, 友達 (ともだち) có nghĩa là "bạn bè", và 伊達 (だて) mang nghĩa "thanh lịch". Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, 「達」 cũng thường được sử dụng để chỉ nhóm người, như trong trường hợp bạn bè, thể hiện sự gần gũi và quan hệ xã hội.
Câu ví dụ
彼は目標を達成した。
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- accomplished, reach, arrive, attain
- Tiếng Việt
- hoàn thành, đạt được, đến, đến nơi
- 日本語
- 達成した, 到達する, 着く, 達成する
- 한국어
- 이룩한, 도달하다, 도착하다, 달성하다
- 中文
- 完成, 到达, 抵达, 达到
- id
- pencapaian
- th
- การบรรลุผล
- es
- logro
- fr
- accomplissement
- de
- Erreichung
- pt
- realização
Từ ghép phổ biến
- 達成achievement, attainment, accomplishment
- 調達supply, provision, raising
- 通達notification, official notice, directive (e.g. from higher to lower levels of the administration)
- 友達friend, companion
- 伊達elegance, dandyism, sophistication
- 上達improvement (e.g. in skill, ability), advance, progress
- 速達express, special delivery
- 達者in good health, healthy, well
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.