Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 辵lớp 4tần suất #500Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

hoàn thành, đạt được, đến, đến nơi

On'yomi (音読み)

  • タツ

Kun'yomi (訓読み)

  • -たち

Gợi nhớ

Khi chạy nhanh trên con đường, tôi đã đạt được đích đến một cách xuất sắc.

Về kanji này

Kanji 「達」 có nghĩa chính là "đạt được" hay "đến nơi". Thường được sử dụng như danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 達成 (たっせい), có nghĩa là "thành tựu"; 調達 (ちょうたつ), nghĩa là "cung cấp"; và 通達 (つうたつ), có nghĩa là "thông báo". Ngoài ra, 友達 (ともだち) có nghĩa là "bạn bè", và 伊達 (だて) mang nghĩa "thanh lịch". Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, 「達」 cũng thường được sử dụng để chỉ nhóm người, như trong trường hợp bạn bè, thể hiện sự gần gũi và quan hệ xã hội.

Câu ví dụ

  • 彼は目標を達成した。

    Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
accomplished, reach, arrive, attain
Tiếng Việt
hoàn thành, đạt được, đến, đến nơi
日本語
達成した, 到達する, 着く, 達成する
한국어
이룩한, 도달하다, 도착하다, 달성하다
中文
完成, 到达, 抵达, 达到
id
pencapaian
th
การบรรลุผล
es
logro
fr
accomplissement
de
Erreichung
pt
realização

Từ ghép phổ biến

  • 達成たっせいachievement, attainment, accomplishment
  • 調達ちょうたつsupply, provision, raising
  • 通達つうたつnotification, official notice, directive (e.g. from higher to lower levels of the administration)
  • 友達ともだちfriend, companion
  • 伊達だてelegance, dandyism, sophistication
  • 上達じょうたつimprovement (e.g. in skill, ability), advance, progress
  • 速達そくたつexpress, special delivery
  • 達者たっしゃin good health, healthy, well

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.