Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 王lớp 2tần suất #300Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

lý do, nguyên tắc, logic

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một hoàng tử (王) ngồi bên con trẻ (子) để giải thích những lý do và nguyên tắc sống, giúp chúng hiểu được lý lẽ.

Về kanji này

Kanji "理" có nghĩa chính là lý do, lý luận hoặc nguyên tắc. Kanji này thường được sử dụng trong các từ ghép mang nghĩa liên quan đến lý trí và logic. Ví dụ, từ "理由" (りゆう) nghĩa là lý do, chỉ nguyên nhân của một việc nào đó. Từ "論理" (ろんり) chỉ logic, tức là cách suy nghĩ một cách hợp lý và có cấu trúc. Còn "理論" (りろん) được dịch là lý thuyết, ý chỉ một hệ thống lý luận được xây dựng dựa trên các nguyên tắc nhất định. Chú ý rằng kanji này chủ yếu được sử dụng trong từ ghép, không có cách đọc kun'yomi trong tiếng Nhật.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 物事には必ず理由がある。

    Luôn có lý do cho mọi việc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
reason, logic, principle
Tiếng Việt
lý do, nguyên tắc, logic
日本語
理由, 理論, 道理
한국어
이유, 논리, 원리
中文
理由, 逻辑, 原则
id
alasan, logika, prinsip
th
เหตุผล, ตรรกะ, หลักการ
es
razón, lógica, principio
fr
raison, logique, principe
de
Grund, Logik, Prinzip
pt
razão, lógica, princípio

Từ ghép phổ biến

  • 理由りゆうreason, cause
  • 論理ろんりlogic, reasoning
  • 理論りろんtheory, principle
  • 管理かんりmanagement, administration

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.