Quay lại từ điển
JLPT N56画 · 6 nétbộ thủ 知lớp 2tần suất #300

bạn

On'yomi (音読み)

  • ユウ

Kun'yomi (訓読み)

  • とも

Gợi nhớ

Hai người bạn đứng cạnh nhau, cùng nhau trải qua mọi khó khăn và chia sẻ niềm vui trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「友」 có nghĩa chính là "bạn". Đây là một danh từ được sử dụng để chỉ những người có mối quan hệ thân thiết. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 友達 (ともだち) nghĩa là "bạn bè"; 親友 (しんゆう) có nghĩa là "bạn thân"; và 友人 (ゆうじん) nghĩa là "người bạn". Trong giao tiếp hàng ngày, mọi người thường sử dụng từ "友達" để chỉ bạn bè gần gũi. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, mối quan hệ bạn bè thường được coi trọng và có thể biểu hiện bằng nhiều cách khác nhau, phản ánh sự hòa hợp và thân mật trong văn hóa xã hội Nhật Bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 友達と遊びます。

    Tôi sẽ chơi với bạn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
friend
Tiếng Việt
bạn
日本語
友(とも)
한국어
친구
中文
朋友
id
teman
th
เพื่อน
es
amigo
fr
ami
de
Freund
pt
amigo

Từ ghép phổ biến

  • 友達ともだちfriend
  • 親友しんゆうclose friend, best friend
  • 友人ゆうじんfriend, associate

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.