kỷ luật, hành vi tốt, học tập, thành thạo
On'yomi (音読み)
- シュウ
- シュ
Kun'yomi (訓読み)
- おさ.める
- おさ.まる
Về kanji này
Kanji 「修」 có nghĩa chính là rèn luyện, tu chỉnh, hoặc học tập để làm chủ một kỹ năng nào đó. Kanji này thường được dùng như danh từ và động từ. Trong tiếng Nhật, có nhiều từ ghép với 「修」 như 研修 (けんしゅう), có nghĩa là đào tạo, thường dùng trong các khóa học nâng cao; 修正 (しゅうせい) nghĩa là sửa đổi, chỉnh sửa một cái gì đó; và 修理 (しゅうり) có nghĩa là sửa chữa, thường dùng khi nói về đồ vật hỏng. Một lưu ý nhỏ là 「修」 thường mang ý nghĩa liên quan đến việc cải thiện bản thân hoặc khắc phục vấn đề, vì vậy người học có thể thấy nó thường xuyên xuất hiện trong các ngữ cảnh học tập và phát triển.
Câu ví dụ
彼は技術を修得した。
Anh ấy đã thành thạo các kỹ năng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- discipline, conduct oneself well, study, master
- Tiếng Việt
- kỷ luật, hành vi tốt, học tập, thành thạo
- 日本語
- しゅう, しきち, べんきょう, マスター
- 한국어
- 수양하다, 바른 행동, 공부하다, 숙달하다
- 中文
- 修养, 行为端正, 学习, 掌握
- id
- disiplin, berperilaku baik, belajar, menguasai
- th
- วินัย, ประพฤติดี, ศึกษา, เชี่ยวชาญ
- es
- disciplina, comportarse bien, estudiar, dominar
- fr
- discipline, se comporter bien, étudier, maîtriser
- de
- Disziplin, sich gut benehmen, studieren, meistern
- pt
- disciplina, comportar-se bem, estudar, dominar
Từ ghép phổ biến
- 研修training (esp. in-service), induction course
- 修正amendment, correction, revision
- 修復restoration, repair, mending
- 修理repair, mending, fixing
- 改修repair, improvement
- 監修(editorial) supervision, general editorship, supervising director
- 修士master's (degree)
- 修繕repair, mending
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.