Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 人lớp 5tần suất #603Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

kỷ luật, hành vi tốt, học tập, thành thạo

On'yomi (音読み)

  • シュウ
  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • おさ.める
  • おさ.まる

Gợi nhớ

Hình ảnh người (人) tận tâm ôn luyện (修) như một học sinh chuẩn bị để làm chủ kiến thức, thể hiện việc tuân thủ kỷ luật.

Về kanji này

Kanji 「修」 có nghĩa chính là rèn luyện, tu chỉnh, hoặc học tập để làm chủ một kỹ năng nào đó. Kanji này thường được dùng như danh từ và động từ. Trong tiếng Nhật, có nhiều từ ghép với 「修」 như 研修 (けんしゅう), có nghĩa là đào tạo, thường dùng trong các khóa học nâng cao; 修正 (しゅうせい) nghĩa là sửa đổi, chỉnh sửa một cái gì đó; và 修理 (しゅうり) có nghĩa là sửa chữa, thường dùng khi nói về đồ vật hỏng. Một lưu ý nhỏ là 「修」 thường mang ý nghĩa liên quan đến việc cải thiện bản thân hoặc khắc phục vấn đề, vì vậy người học có thể thấy nó thường xuyên xuất hiện trong các ngữ cảnh học tập và phát triển.

Câu ví dụ

  • 彼は技術を修得した。

    Anh ấy đã thành thạo các kỹ năng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
discipline, conduct oneself well, study, master
Tiếng Việt
kỷ luật, hành vi tốt, học tập, thành thạo
日本語
しゅう, しきち, べんきょう, マスター
한국어
수양하다, 바른 행동, 공부하다, 숙달하다
中文
修养, 行为端正, 学习, 掌握
id
disiplin, berperilaku baik, belajar, menguasai
th
วินัย, ประพฤติดี, ศึกษา, เชี่ยวชาญ
es
disciplina, comportarse bien, estudiar, dominar
fr
discipline, se comporter bien, étudier, maîtriser
de
Disziplin, sich gut benehmen, studieren, meistern
pt
disciplina, comportar-se bem, estudar, dominar

Từ ghép phổ biến

  • 研修けんしゅうtraining (esp. in-service), induction course
  • 修正しゅうせいamendment, correction, revision
  • 修復しゅうふくrestoration, repair, mending
  • 修理しゅうりrepair, mending, fixing
  • 改修かいしゅうrepair, improvement
  • 監修かんしゅう(editorial) supervision, general editorship, supervising director
  • 修士しゅうしmaster's (degree)
  • 修繕しゅうぜんrepair, mending

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.