Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 必lớp 4tần suất #1500Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

chắc chắn, nhất định

On'yomi (音読み)

  • ヒツ
  • ヒョク

Kun'yomi (訓読み)

  • かなら.ず

Gợi nhớ

Nếu bạn hứa chắc chắn làm việc, thì bạn phải hoàn thành nó mà không thất bại, giống như hình dạng chữ "必" luôn đứng vững.

Về kanji này

Kanji 「必」 có nghĩa chính là 'chắc chắn', 'nhất định' hoặc 'không thể thiếu'. Kanji này thường được dùng như một thành phần trong từ vựng chứ không phải là động từ độc lập. Một số từ điển hình có thể kể đến là 必要 (ひつよう), nghĩa là 'cần thiết'; 必死 (ひっし), nghĩa là 'quyết tâm' hoặc 'liều mạng'; và 必然 (ひつぜん), nghĩa là 'tất yếu'. Chúng ta cũng thường dùng từ 必ず (かならず) để diễn tả rằng điều gì đó sẽ xảy ra một cách chắc chắn. Cần lưu ý rằng kanji này thường được dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn trong các tình huống khác nhau.

Câu ví dụ

  • 必ず成功します。

    Tôi chắc chắn sẽ thành công.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
certainly, surely, without fail
Tiếng Việt
chắc chắn, nhất định
日本語
必ず, 必定
한국어
확실히
中文
当然
id
tentunya
th
อย่างแน่นอน
es
ciertamente
fr
certainement
de
sicherlich
pt
certamente

Từ ghép phổ biến

  • 必要ひつようnecessary, essential
  • 必死ひっしdesperate, frantic
  • 必然ひつぜんinevitable, natural consequence
  • 必ずかならずcertainly, without fail

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.