cần, ý chính, tinh túy, trọng yếu
Cũng có: chìa khóa đến
On'yomi (音読み)
- ヨウ
Kun'yomi (訓読み)
- い.る
- かなめ
Về kanji này
Kanji 「要」 có nghĩa chính là 'cần' hoặc 'điểm chính'. Kanji này thường được sử dụng như danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm 主要 (しゅよう) nghĩa là 'chính', 需要 (じゅよう) có nghĩa là 'nhu cầu', và 重要 (じゅうよう) nghĩa là 'quan trọng'. Hơn nữa, 必要 (ひつよう) có nghĩa là 'cần thiết', cũng như 要員 (よういん) nghĩa là 'nhân viên cần thiết'. Lưu ý rằng, khi sử dụng từ này, bạn có thể gặp nó trong nhiều ngữ cảnh khác nhau liên quan đến sự cần thiết hoặc vai trò quan trọng trong một vấn đề nào đó.
Câu ví dụ
その情報が必要です。
Tôi cần thông tin đó.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- need, main point, essence, pivot, key to
- Tiếng Việt
- cần, ý chính, tinh túy, trọng yếu, chìa khóa đến
- 日本語
- 要る, 要点, 重要
- 한국어
- 필요하다, 주요 사항, 본질
- 中文
- 需要, 要点, 关键
- id
- perlu, titik utama, esensi, pivot, kunci untuk
- th
- ความต้องการ, จุดหลัก, สาระสำคัญ, จุดหมุน, กุญแจสู่
- es
- necesidad, punto principal, esencia, pivote, clave de
- fr
- besoin, point central, essence, pivot, clé de
- de
- Bedarf, Hauptpunkt, Essenz, Pivot, Schlüssel zu
- pt
- necessidade, ponto-chave, essência, pivô, chave para
Từ ghép phổ biến
- 主要chief, main, principal
- 需要demand, need, demand
- 重要important, essential, significant
- 必要necessary, needed, essential
- 要員(necessary) personnel, required person
- 要因main cause, primary factor
- 要求demand, firm request, requisition
- 要件important matter, requirement, requisite
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.