Từ vựng
N1Danh từ

亀の年を鶴が羨む

かめのとしをつるがうらやむ

Nghĩa

  • 1.một số người không bao giờ hài lòng
  • 2.sếu ghen tị với sự trường thọ của rùa

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
some people are never satisfied, the crane envies the longevity of the turtle
Tiếng Việt
một số người không bao giờ hài lòng, sếu ghen tị với sự trường thọ của rùa
日本語
かめのとしをつるがうらやむ, 人は決して満足しない
한국어
어떤 사람들은 결코 만족하지 않는다, 거북의 장수에 대한 학의 질투
中文
有些人永远不会满足, 鹤羡慕乌龟的长寿
Bahasa Indonesia
bangau iri dengan umur panjang kura-kura
ภาษาไทย
นกกระสาอิจฉาความยืนยาวของเต่า
Español
la grulla envidia la longevidad de la tortuga
Français
la grue envie la longévité de la tortue
Deutsch
Die Kraniche beneidigen die Langlebigkeit der Schildkröte
Português
a garça inveja a longevidade da tartaruga

Kanji được dùng

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.