Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 乙tần suất #1353Kanji Jōyō (thường dụng)

rùa

On'yomi (音読み)

  • キュウ
  • キン

Kun'yomi (訓読み)

  • かめ

Gợi nhớ

Tưởng tượng một con rùa cắm đầu vào một cái chén, với chiếc mai hình tròn bên trên và đôi chân dừng lại bên cạnh.

Về kanji này

Kanji 「亀」 có nghĩa chính là con rùa hoặc rùa đất. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như một danh từ (名詞). Một số từ ghép tiêu biểu như 亀裂 (きれつ), nghĩa là "vết nứt"; 亀甲 (きっこう), có nghĩa là "vỏ rùa"; và 亀頭 (きとう), dùng để chỉ "đầu dương vật". Ngoài ra, từ 亀 (かめ) cũng thường có nghĩa là rùa trong cuộc sống hàng ngày. Lưu ý rằng kanji này thường gợi nhớ đến sự sống thọ và trí tuệ, vì vậy nó thường xuất hiện trong các câu tục ngữ hay triết lý về cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 亀は長生きの象徴だ。

    Con rùa là biểu tượng của tuổi thọ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tortoise, turtle
Tiếng Việt
rùa
日本語
한국어
거북
中文
id
kura-kura
th
เต่า
es
tortuga
fr
tortue
de
Schildkröte
pt
tartaruga

Từ ghép phổ biến

  • 亀裂きれつcrack, crevice, fissure
  • 亀甲きっこうtortoiseshell, tortoise shell, tortoiseshell pattern
  • 亀鑑きかんpattern, example, model
  • 亀頭きとうglans (esp. glans penis)
  • 石亀いしがめany turtle of the genus Mauremys (esp. the Japanese pond turtle, Mauremys japonica)
  • 盲亀もうきblind turtle
  • 亀卜きぼくtortoise-shell divination (in ancient China and Japan)
  • 銭亀ぜにがめbaby spotted turtle, immature Japanese pond turtle, young Japanese terrapin

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.