Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 羊Kanji Jōyō (thường dụng)

ghen tị, thèm muốn

On'yomi (音読み)

  • セン
  • エン

Kun'yomi (訓読み)

  • うらや.む
  • あまり

Gợi nhớ

Hình ảnh con cừu (羊) đứng cạnh người, thể hiện sự ghen tỵ khi thấy người đó có thứ mà nó ao ước.

Về kanji này

Kanji 「羨」 có nghĩa chính là "ghen tị" hoặc "đố kỵ". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và động từ biểu thị cảm xúc ghen tị. Một số từ ghép tiêu biểu là 羨ましい (うらやましい), nghĩa là "ghen tị", diễn tả cảm giác khi thấy người khác có điều mình mong muốn; 羨望 (せんぼう), nghĩa là "sự ghen tị"; và 羨む (うらやむ), có nghĩa là "ghen tị". Cần lưu ý rằng cảm xúc ghen tị không chỉ là một cảm giác tiêu cực mà còn có thể thúc đẩy người ta cố gắng hơn trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 彼女の成功を羨ましく思う。

    Tôi ghen tỵ với thành công của cô ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
envious, be jealous, covet
Tiếng Việt
ghen tị, thèm muốn
日本語
羨ましい, 嫉妬
한국어
부러워하다, 질투하다
中文
羡慕, 嫉妬
id
iri
th
อิจฉา
es
envidioso
fr
envieux
de
neidisch
pt
invejoso

Từ ghép phổ biến

  • 羨ましいうらやましいenvious, jealous, enviable (position, etc.)
  • 羨望せんぼうenvy
  • 羨むうらやむto envy, to be envious of, to be jealous of
  • 欣羨きんせんbeing very jealous, extreme jealousy
  • 羨みうらやみenvy
  • 羨望の的せんぼうのまとobject of envy
  • ペニス羨望ペニスせんぼうpenis envy
  • 亀の年を鶴が羨むかめのとしをつるがうらやむsome people are never satisfied, the crane envies the longevity of the turtle

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.