Quay lại từ điển
JLPT N56画 · 6 nétbộ thủ 禾lớp 1tần suất #50

năm

On'yomi (音読み)

  • ネン
  • トシ

Kun'yomi (訓読み)

  • とし

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng năm (年) như một cây lúa (禾) cao lớn, với những giọt nước (丶) đang rơi xuống, bảo vệ sự phát triển của nó.

Về kanji này

Kanji「年」có nghĩa chính là "năm". Khi sử dụng, nó có thể là danh từ hoặc là phần của động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 年齢 (ねんれい), có nghĩa là "tuổi", 今年 (ことし), có nghĩa là "năm nay", và 来年 (らいねん), nghĩa là "năm sau". Còn từ 去年 (きょねん) là "năm trước". Khi học kanji này, bạn nên nhớ rằng nó không chỉ thể hiện thời gian mà còn liên quan đến tuổi tác và sự trưởng thành của con người. Do đó, việc nắm vững kanji này sẽ giúp bạn trong nhiều tình huống giao tiếp hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 今年は良い年です。

    Năm nay là một năm tốt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
year
Tiếng Việt
năm
日本語
한국어
中文
id
tahun
th
ปี
es
año
fr
an
de
Jahr
pt
ano

Từ ghép phổ biến

  • 年齢ねんれいage
  • 今年ことしthis year
  • 来年らいねんnext year
  • 去年きょねんlast year

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.