Quay lại từ điển
JLPT N121画 · 21 nétbộ thủ 鳥tần suất #1369Kanji Jōyō (thường dụng)

sếu

On'yomi (音読み)

  • カク

Kun'yomi (訓読み)

  • つる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con sếu (鶴) vươn đôi cánh rộng lớn, bay lượn trên bầu trời như biểu tượng của sự thanh cao và trường thọ.

Về kanji này

Kanji 「鶴」 có nghĩa chính là "cú gà" hoặc "sếu", một loại chim có hình dáng thanh thoát và thường được coi là biểu tượng của sự trường thọ và hạnh phúc trong văn hóa Nhật Bản. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến như 鶴嘴 (つるはし), nghĩa là "cái cuốc"; 鶴首 (かくしゅ), có nghĩa là "nhìn về phía trước"; và 真鶴 (まなづる), chỉ loài sếu cổ trắng. Ngoài ra, cần lưu ý rằng hình ảnh của chim sếu thường xuất hiện trong tranh ảnh và nghệ thuật truyền thống Nhật Bản với nhiều ý nghĩa tốt đẹp.

Câu ví dụ

  • 鶴は幸運の象徴とされる。

    Con hạc được coi là biểu tượng của vận may.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
crane, stork
Tiếng Việt
sếu
日本語
한국어
中文
id
abang, bangau
th
นกกระเรียน, นกอีมู
es
grúa, cigüeña
fr
grue, cigogne
de
Kranich, Storch
pt
crane, cigogne

Từ ghép phổ biến

  • 鶴嘴つるはしpickaxe, pickax, pick
  • 鶴首かくしゅlooking forward to
  • 真鶴まなづるwhite-naped crane (Grus vipio)
  • 冠鶴カンムリヅルblack crowned crane (Balearica pavonina)
  • 黒鶴くろづるcommon crane (Grus grus)
  • 紅鶴べにづるflamingo (Phoenicopteridae)
  • 鍋鶴なべづるhooded crane (Grus monacha)
  • 鸛鶴こうづるOriental stork (Ciconia boyciana)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.