Từ vựng
N4Danh từ

毎年

まいとし

Nghĩa

  • 1.mỗi năm

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
every year
Tiếng Việt
mỗi năm
日本語
毎年
한국어
매년
中文
每年
Bahasa Indonesia
setiap tahun
ภาษาไทย
ทุกปี
Español
cada año
Français
chaque année
Deutsch
jedes Jahr
Português
todo ano

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • おじいさんも毎年お盆に私たちに思い出を話してくれました

    Ông tôi cũng đã chia sẻ những kỷ niệm với chúng tôi mỗi năm trong dịp O-Bon.

  • 彼女は毎年、季節の変わり目を大事にする。

    Cô ấy coi trọng sự thay đổi của các mùa mỗi năm.

  • 松の村では毎年、祭りが開かれる。

    Ở làng Matsu, lễ hội được tổ chức hàng năm.

  • 毎年、この市場で行われる祭りは賑やかだ。

    Hàng năm, lễ hội diễn ra ở chợ này rất sôi động.

  • 毎年行われる祭が有名です。

    Lễ hội được tổ chức hàng năm thì nổi tiếng.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.