Từ vựng
N4Danh từ

野菜

やさい

Nghĩa

  • 1.rau cải

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
vegetables
Tiếng Việt
rau cải
日本語
野菜
한국어
채소
中文
蔬菜
Bahasa Indonesia
sayuran
ภาษาไทย
ผัก
Español
verduras
Français
légumes
Deutsch
Gemüse
Português
vegetais

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 野菜と肉を買います。

    Tôi mua rau và thịt.

  • 野菜と肉を買いました。

    Tôi đã mua rau củ và thịt.

  • (人たちが)野菜や果物を買います

    (Mọi người) mua rau và trái cây.

  • 八百屋で重さで採れ立ての野菜が売られています。

    Rau tươi vừa hái được bán theo cân tại cửa hàng rau.

  • 新鮮な野菜を切るときに注意が必要だ。

    Cần chú ý khi cắt rau tươi.

  • 私たちは野菜を収穫するために畑に行きました。

    Chúng tôi đã đi ra đồng để thu hoạch rau.

  • 私たちは野菜を収穫するために畑に行きました。

    Chúng tôi đi ra ruộng để thu hoạch rau.

  • 彼はまずキッチンで野菜を洗い、切る作業を任されました。

    Đầu tiên, anh ấy được giao nhiệm vụ rửa và cắt rau trong bếp.

  • まず、キッチンで野菜を切ったり、材料を準備したりしました。

    Đầu tiên, họ đã cắt rau và chuẩn bị nguyên liệu trong bếp.

  • この野菜はどうやって保管すればいいですか?

    Tôi nên bảo quản loại rau này như thế nào?

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.