Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 野lớp 2tần suất #800Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

cánh đồng, hoang dã

On'yomi (音読み)

  • ショ

Kun'yomi (訓読み)

  • の.はら

Gợi nhớ

Trong cánh đồng hoang dã, những con vật tự do chạy nhảy giữa những cây cối xanh tươi và những bãi cỏ rậm rạp.

Về kanji này

Kanji 「野」 có nghĩa chính là "cánh đồng" hoặc "hoang dã". Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này bao gồm "野球" (やきゅう) nghĩa là "bóng chày", "野菜" (やさい) nghĩa là "rau củ", và "野外" (やがい) có nghĩa là "ngoài trời". Bên cạnh đó, "野生" (やせい) mang nghĩa là "tự nhiên" hay "hoang dã". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể nhận thấy nó thể hiện mối liên hệ với thiên nhiên và các hoạt động ngoài trời.

Câu ví dụ

  • 野球が好きです。

    Tôi thích bóng chày.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
field, wild, plain
Tiếng Việt
cánh đồng, hoang dã
日本語
野原, 野生
한국어
들판, 야생, 평원
中文
田野, 野生, 平原
id
ladang, liar, dataran
th
ทุ่ง, ป่า, ที่ราบ
es
campo, salvaje, llano
fr
champ, sauvage, plaine
de
Feld, Wildnis, Ebene
pt
campo, selvagem, planície

Từ ghép phổ biến

  • 野球やきゅうbaseball
  • 野菜やさいvegetable
  • 野外やがいoutdoors, open air
  • 野生やせいwild nature

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.