Từ vựng
N4Danh từ

私立

しりつ

Nghĩa

  • 1.tư lập

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
private (school)
Tiếng Việt
tư lập
日本語
私立
한국어
사립(학교)
中文
私立(学校)
Bahasa Indonesia
swasta (sekolah)
ภาษาไทย
เอกชน (โรงเรียน)
Español
privada (escuela)
Français
privé (école)
Deutsch
privat (Schule)
Português
privada (escola)

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • いとこは国公立大学と私立大学の違いが分かりませんでしたがとても興味を持ちました。

    Em họ tôi không hiểu sự khác biệt giữa trường công lập quốc gia và trường tư, nhưng đã rất quan tâm.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.