Từ vựng
N5Danh từ

毎朝

まいあさ

Nghĩa

  • 1.mỗi sáng

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
every morning
Tiếng Việt
mỗi sáng
한국어
매일 아침
中文
每天早上
Bahasa Indonesia
setiap pagi
ภาษาไทย
ทุกเช้า
Español
todas las mañanas
Français
tous les matins
Deutsch
jeden Morgen
Português
todas as manhãs

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 私は毎朝、電車で会社に行きます。

    Mỗi sáng tôi đi tàu đến công ty.

  • 毎朝、私は元気に朝ごはんを食べます。

    Mỗi sáng, tôi ăn sáng đầy năng lượng.

  • 彼は毎朝、標高を目指している。

    Anh ấy nhắm đến độ cao mỗi sáng.

  • 毎朝、ジョギングを始めたよ。

    Tôi đã bắt đầu chạy bộ mỗi sáng.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.