N1Danh từ
博物
はくぶつ
Nghĩa
- 1.lịch sử tự nhiên
- 2.học rộng
- 3.lĩnh vực học rộng
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- natural history, wide learning, broad area of learning
- Tiếng Việt
- lịch sử tự nhiên, học rộng, lĩnh vực học rộng
- 日本語
- 博物, 自然史, 幅広い学習
- 한국어
- 자연사, 폭넓은 학습, 광범위한 학문
- 中文
- 博物, 自然历史, 广泛的学习
- Bahasa Indonesia
- sejarah alam, pembelajaran luas
- ภาษาไทย
- ประวัติศาสตร์ธรรมชาติ, การเรียนรู้ที่กว้าง
- Español
- historia natural, amplio conocimiento
- Français
- histoire naturelle, large domaine d'apprentissage
- Deutsch
- Naturgeschichte, breite des Lernens
- Português
- história natural, área de aprendizado ampla
Kanji được dùng
Câu ví dụ
博物館の展示で双眼鏡を使う。
Tôi sử dụng ống nhòm tại buổi triển lãm của bảo tàng.
最近、町の博物館で遺物が突如消えた。
Gần đây, các tạo tác đã đột ngột biến mất khỏi viện bảo tàng của thị trấn.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.