Quay lại từ điển
JLPT N48画 · 8 nétbộ thủ 牛lớp 3tần suất #200Kanken cấp 8Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

vật, đồ, sự việc

On'yomi (音読み)

  • ブツ
  • モツ

Kun'yomi (訓読み)

  • もの
  • もの.がたり

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con bò (牛) mang theo một món đồ (物) quý giá kết hợp với dấu chấm (丶) để tạo thành điều khiến mọi người chú ý.

Về kanji này

Kanji 「物」 có nghĩa chính là "đồ vật" hoặc "sự vật" trong tiếng Nhật. Nó thường được sử dụng như danh từ, ví dụ như trong từ "食べ物" (たべもの) có nghĩa là "thức ăn". Một từ phổ biến khác là "動物" (どうぶつ), chỉ "vật nuôi" hay "động vật". Còn "物語" (ものがたり) nghĩa là "câu chuyện". Một từ khác là "物品" (ぶっぴん) chỉ "hàng hóa". Lưu ý rằng kanji này có thể kết hợp với nhiều từ khác nhau, giúp diễn đạt các khái niệm liên quan đến đồ vật hoặc sự vật trong cuộc sống hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • これは大事な物です。

    Đây là một vật quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
thing, object, matter
Tiếng Việt
vật, đồ, sự việc
日本語
物, もの
한국어
물건
中文
id
benda
th
สิ่ง
es
cosa
fr
chose
de
Ding
pt
coisa

Từ ghép phổ biến

  • 食べ物たべものfood
  • 動物どうぶつanimal
  • 物語ものがたりstory, tale
  • 物品ぶっぴんgoods, articles

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.