N1Danh từ
厄年
やくどし
Nghĩa
- 1.năm xui
- 2.năm quan trọng
- 3.năm (đặc biệt là tuổi 25 và 42 đối với nam, 19 và 33 đối với nữ) được coi là xui
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- unlucky year, critical year, year (esp. age 25 and 42 for men, 19 and 33 for women) that is considered unlucky (orig. in Onmyōdō)
- Tiếng Việt
- năm xui, năm quan trọng, năm (đặc biệt là tuổi 25 và 42 đối với nam, 19 và 33 đối với nữ) được coi là xui
- 日本語
- 厄年, 厄年の一年
- 한국어
- 불행한 해, 중대한 해, 불행한 해 (남자는 25세, 42세, 여자는 19세, 33세)
- 中文
- 厄年, 关键年, 被认为的不幸年份(特别是男性的25和42岁,女性的19和33岁)
- Bahasa Indonesia
- tahun sial, tahun kritis
- ภาษาไทย
- ปีโชคร้าย, ปีวิกฤต
- Español
- año desafortunado, año crítico
- Français
- année malheureuse, année critique
- Deutsch
- Unglücksjahr, kritisches Jahr
- Português
- ano infeliz, ano crítico
Kanji được dùng
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.