Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 厂tần suất #2123Kanji Jōyō (thường dụng)

không may, rủi ro

On'yomi (音読み)

  • ヤク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi người ta đi ngang qua ngọn núi hiểm trở (厂), họ cảm thấy vận rủi (厄) ập đến bất ngờ.

Về kanji này

Kanji 「厄」 mang nghĩa chính là xui xẻo, bất hạnh hoặc thảm họa. Kanji này thường dùng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 厄介 (やっかい) có nghĩa là phiền phức, 厄年 (やくどし) chỉ năm xui xẻo, thường liên quan đến độ tuổi nhất định trong đời. Ngoài ra, còn có 災厄 (さいやく) nghĩa là tai họa hoặc thảm họa. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun’yomi, chỉ có cách đọc on’yomi là ヤク. Điều này có nghĩa là bạn sẽ thấy nó chủ yếu trong các từ ghép hơn là các từ độc lập.

Câu ví dụ

  • 厄年を乗り越えた。

    Tôi đã vượt qua năm không may mắn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
unlucky, misfortune, bad luck, disaster
Tiếng Việt
không may, rủi ro
日本語
不運, 災難
한국어
불행, 재난
中文
厄运, 不幸
id
sial
th
โชคร้าย
es
desgracia
fr
malchance
de
Unglück
pt
azar

Từ ghép phổ biến

  • 厄介やっかいtrouble, burden, nuisance
  • 厄年やくどしunlucky year, critical year, year (esp. age 25 and 42 for men, 19 and 33 for women) that is considered unlucky (orig. in Onmyōdō)
  • 厄瓜多エクアドルEcuador
  • 災厄さいやくcalamity, disaster, accident
  • 前厄まえやくthe year before a critical age, the year before an inauspicious year
  • 厄災やくさいcalamity, disaster, accident
  • 厄前やくまえthe year before the unlucky year
  • 厄難やくなんcalamity, evil, misfortune

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.