không may, rủi ro
On'yomi (音読み)
- ヤク
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「厄」 mang nghĩa chính là xui xẻo, bất hạnh hoặc thảm họa. Kanji này thường dùng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 厄介 (やっかい) có nghĩa là phiền phức, 厄年 (やくどし) chỉ năm xui xẻo, thường liên quan đến độ tuổi nhất định trong đời. Ngoài ra, còn có 災厄 (さいやく) nghĩa là tai họa hoặc thảm họa. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun’yomi, chỉ có cách đọc on’yomi là ヤク. Điều này có nghĩa là bạn sẽ thấy nó chủ yếu trong các từ ghép hơn là các từ độc lập.
Câu ví dụ
厄年を乗り越えた。
Tôi đã vượt qua năm không may mắn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- unlucky, misfortune, bad luck, disaster
- Tiếng Việt
- không may, rủi ro
- 日本語
- 不運, 災難
- 한국어
- 불행, 재난
- 中文
- 厄运, 不幸
- id
- sial
- th
- โชคร้าย
- es
- desgracia
- fr
- malchance
- de
- Unglück
- pt
- azar
Từ ghép phổ biến
- 厄介trouble, burden, nuisance
- 厄年unlucky year, critical year, year (esp. age 25 and 42 for men, 19 and 33 for women) that is considered unlucky (orig. in Onmyōdō)
- 厄瓜多Ecuador
- 災厄calamity, disaster, accident
- 前厄the year before a critical age, the year before an inauspicious year
- 厄災calamity, disaster, accident
- 厄前the year before the unlucky year
- 厄難calamity, evil, misfortune
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.