Từ vựng
N4Danh từ

公立

こうりつ

Nghĩa

  • 1.công lập

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
public (institution)
Tiếng Việt
công lập
日本語
公立
한국어
공공 (기관)
中文
公共(机构)
Bahasa Indonesia
publik (lembaga)
ภาษาไทย
สาธารณะ (สถาบัน)
Español
público (institución)
Français
public (institution)
Deutsch
öffentliche (Einrichtung)
Português
público (instituição)

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • いとこは国公立大学と私立大学の違いが分かりませんでしたがとても興味を持ちました。

    Em họ tôi không hiểu sự khác biệt giữa trường công lập quốc gia và trường tư, nhưng đã rất quan tâm.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.