Từ vựng
N5Danh từ

先生

せんせい

Nghĩa

  • 1.giáo viên

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
teacher
Tiếng Việt
giáo viên
日本語
教える人
한국어
선생님
中文
老师
Bahasa Indonesia
guru
ภาษาไทย
ครู
Español
maestro
Français
enseignant
Deutsch
Lehrer
Português
professor

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 先生はやさしいです。

    Giáo viên rất tốt.

  • 授業が終わると、私は先生に話しかけます

    Khi tiết học kết thúc, tôi nói chuyện với giáo viên.

  • 先生は優しいです。

    Giáo viên của tôi rất tốt.

  • 先生は私の質問を聞いてくれますか?

    Thầy có nghe câu hỏi của tôi không?

  • 先生は優しい人でした

    Bác sĩ là một người tốt.

  • 先生は私たちを教えます。

    Giáo viên dạy chúng tôi.

  • 私は先生のオフィスに行きます。

    Tôi đến văn phòng của giáo viên.

  • 先生は笑って私を迎えました。

    Giáo viên đã cười và chào đón tôi.

  • 先生はとても親切に聞いてくれました。

    Giáo viên đã lắng nghe một cách rất thân thiện.

  • 先生はそのため対策を講じました。

    Giáo viên đã thực hiện các biện pháp cho điều đó.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.