Quay lại từ điển
JLPT N55画 · 5 nétbộ thủ 生lớp 1tần suất #220

cuộc sống, sinh, sống

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • なま
  • い.きる
  • う.まれる
  • は.える
  • な.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một mầm cây sinh ra từ lòng đất, tỏa ra sức sống mạnh mẽ, đó chính là hình ảnh của chữ "生" - sự sống và sinh nở.

Về kanji này

Kanji 「生」 có nghĩa chính là cuộc sống, sinh ra, và tươi sống. Nó thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Ví dụ, trong từ 生活 (せいかつ) có nghĩa là cuộc sống, chỉ hành động sinh hoạt hàng ngày. Động từ 生まれる (うまれる) có nghĩa là được sinh ra, diễn tả việc ra đời của con người hoặc sự vật. Ngoài ra, 生肉 (なまにく) là thịt sống, chỉ thực phẩm chưa được chế biến. Một lưu ý nhỏ là kanji này rất thông dụng trong nhiều tình huống liên quan đến sự sống và cái chết, do đó mang nhiều ý nghĩa văn hóa khác nhau trong tiếng Nhật.

Câu ví dụ

  • 私は生徒です。

    Tôi là học sinh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
life, birth, raw
Tiếng Việt
cuộc sống, sinh, sống
日本語
生, 誕生, 生まれる
한국어
생명, 출생, 생
中文
生命, 出生, 生的
id
kehidupan, lahir, mentah
th
ชีวิต, การเกิด, ดิบ
es
vida, nacimiento, crudo
fr
vie, naissance, cru
de
Leben, Geburt, roh
pt
vida, nascimento, cru

Từ ghép phổ biến

  • 生活せいかつlife, living
  • 生まれるうまれるto be born
  • 生肉なまにくraw meat
  • 学生がくせいstudent

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.