生活
せいかつ
Nghĩa
- 1.cuộc sống
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- life, living
- Tiếng Việt
- cuộc sống
- 日本語
- 生活
- 한국어
- 생활
- 中文
- 生活
- Bahasa Indonesia
- kehidupan
- ภาษาไทย
- ชีวิต
- Español
- vida
- Français
- vie
- Deutsch
- Leben
- Português
- vida
Kanji được dùng
Câu ví dụ
彼の仕事や生活について聞きました。
Tôi đã hỏi anh ấy về công việc và cuộc sống của anh ấy.
私は短い労働週が人々の生活を改善すると思う。
Tôi nghĩ rằng tuần làm việc ngắn hơn cải thiện cuộc sống của mọi người.
新しい機能は利用者の生活を変えます
Các tính năng mới sẽ thay đổi cuộc sống của người dùng.
これは人々の生活を便利にするものでした。
Điều này đã làm cho cuộc sống của mọi người trở nên thuận tiện hơn.
患者の生活の質を大幅に向上させることができたと報告された。
Người ta báo cáo rằng chất lượng cuộc sống của bệnh nhân đã được cải thiện đáng kể.
地元の人々と企業が協力して行う森の再生活動は新しい生活を生み出す可能性を秘めている。
Hoạt động tái sinh rừng do người dân địa phương và các doanh nghiệp hợp tác thực hiện có khả năng tạo ra cuộc sống mới.
日常生活で意外な出来事は避けられない。
Những sự kiện bất ngờ trong cuộc sống hàng ngày là không thể tránh khỏi.
貧富にして取捨を採る生活を続けました。
Họ đã tiếp tục sống cuộc đời chọn lựa giữa giàu và nghèo.
大昔、土地を開墾することで、生活を営む人々がいた
Trong thời xưa, có những người sống bằng cách khai khẩn đất đai.
寮で生活する学生たちはさらに、教育を受けた
Các sinh viên sống trong ký túc xá đã nhận được giáo dục thêm.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.