Quay lại từ điển
JLPT N56画 · 6 nétbộ thủ 行lớp 1tần suất #350

trước, khá, bên kia, tương lai

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • さき
  • ま.ず

Gợi nhớ

Khi đi đường, bạn phải dừng lại (止) để nhìn trước (先) với con dao (刀), để không bị ngã trước những cạm bẫy.

Về kanji này

Kanji 「先」 có nghĩa chính là "trước", "trước đây" hoặc "hướng tới tương lai". Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc tính từ, và có một số cách đọc khác nhau. Một số từ ghép phổ biến với 「先」 bao gồm 先生 (せんせい) có nghĩa là "giáo viên", 先週 (せんしゅう) có nghĩa là "tuần trước" và 先月 (せんげつ) có nghĩa là "tháng trước". Sử dụng kanji này khi bạn muốn nói về một sự kiện đã xảy ra trước đây hoặc áp dụng trong các tình huống liên quan đến thời gian. Đây là kanji khá dễ nhớ và thường gặp trong giao tiếp hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 先生が来ました。

    Cô giáo đã đến.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
before, previous, ahead, future
Tiếng Việt
trước, khá, bên kia, tương lai
日本語
前, 先, 前途
한국어
앞서
中文
之前
id
sebelum
th
ก่อน
es
antes
fr
avant
de
vorher
pt
antes

Từ ghép phổ biến

  • 先生せんせいteacher
  • 先週せんしゅうlast week
  • 先月せんげつlast month

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.