Từ vựng
N5Danh từ

土曜日

どようび

Nghĩa

  • 1.Thứ bảy

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
Saturday
Tiếng Việt
Thứ bảy
日本語
土曜日
한국어
토요일
中文
星期六
Bahasa Indonesia
Sabtu
ภาษาไทย
วันเสาร์
Español
sábado
Français
samedi
Deutsch
Samstag
Português
sábado

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 土曜日、私はスーパーで買い物をします。

    Vào thứ Bảy, tôi đi mua sắm ở siêu thị.

  • 土曜日、私は料理教室に行きます。

    Vào thứ Bảy, tôi sẽ đến lớp học nấu ăn.

  • じゃあそれを見よう!土曜日はどう?

    Vậy thì xem phim đó nhé! Thứ bảy thế nào?

  • 土曜日は大丈夫だよ、午後三時に駅で会おう。

    Thứ bảy mình rảnh, gặp nhau ở ga lúc 3 giờ chiều nhé.

  • わかった。じゃあ、土曜日にね。

    Biết rồi. Hẹn gặp vào thứ Bảy.

  • じゃあ、土曜日に行こうか。

    Vậy thì, chúng ta đi vào thứ Bảy nhé?

  • 来週の土曜日に決まったよ。

    Đã quyết định vào thứ Bảy tuần sau.

  • 来週の土曜日はどうでしょうか?

    Thứ bảy tuần sau thì sao?

  • 大丈夫です。では、土曜日にお待ちしています。

    Được thôi. Tôi sẽ gặp bạn vào thứ bảy.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.