Quay lại từ điển
JLPT N53画 · 3 nétbộ thủ 土lớp 1tần suất #500

đất, thổ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • つち

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người nông dân đang cầm một nắm đất, cảm nhận sự ấm áp của lòng đất dưới chân.

Về kanji này

Kanji 「土」 mang ý nghĩa chính là đất hay bùn. Nó thường được sử dụng như một danh từ, ví dụ như trong từ '土曜日' (đô yō bi), có nghĩa là thứ Bảy, và '土地' (to chi), có nghĩa là đất đai hay khu vực. Ngoài ra, '土' còn được đọc là 'つち', cũng có nghĩa là đất. Kanji này thường liên kết với những nền tảng tự nhiên, và để chỉ các hiện tượng gắn liền với mặt đất. Một lưu ý nhỏ là các từ liên quan đến đất thường xuất hiện trong ngữ cảnh mô tả thiên nhiên hoặc khu vực địa lý.

Câu ví dụ

  • 土を掘ります。

    Tôi đào đất.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
earth, soil, ground
Tiếng Việt
đất, thổ
日本語
土, 土壌, 地面
한국어
흙, 토지
中文
土, 土地
id
tanah, bumi
th
ดิน, พื้นดิน
es
tierra, suelo, terreno
fr
terre, sol, terrain
de
Erde, Boden, Grund
pt
terra, solo, chão

Từ ghép phổ biến

  • 土曜日どようびSaturday
  • 土地とちland, property
  • つちearth, soil

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.